Nghĩa
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
sực nhớ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(TH shè: tên huyện ở An huy)
2.
Khiếp: Sợ bóng sợ gió
3.
E ngại: Thứ nhất sợ kẻ anh hùng, thứ nhì sợ kẻ cố cùng liều thân; Sợ bóng sợ gió (tỉ như nghe lá sột soạt mà tưởng là quân địch)
Etymology: (tâm sạ; tâm sơ)(tâm sự; nhĩ sạ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
sợ sệt
Ví dụ
Có hào quang chói, sợ chẳng dám gần.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 10a
Nàng Nhị Khanh mảng tiếng cả sợ, bỏ bữa ăn giấc nằm hơn tháng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 20a
Ra không, nếu (nẻo) trở về không. Thẹn thùng bạn hữu, sợ lòng mẹ cha.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4a
Từ ghép5
sợ sệt•e sợ•sợ hãi•khiếp sợ•hoảng sợ