Nghĩa
dặn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Già dặn: đã đủ chín chắn, chắc chắn.
Etymology: F2: tâm 忄⿰ 忍 nhẫn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
căn dặn, dặn dò
nhịn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhẫn nhịn, nhịn đói
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhẫn nại: Một câu nhịn là chín câu lành
2.
Kiêng không làm: Nhịn ăn; Nhịn uống
Etymology: (Hv nhẫn)(tâm nhẫn)
nhớn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhớn nhác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lo ngại nhìn quanh: Nhớn nhác
2.
To cao: To nhớn đẫy đà; Nhớn đầu mà dại
Etymology: (Hv đại nhãn)(mục đán; mục giản)(dần; nhàn kiến)(tâm nhẫn; tâm nhân)
giặn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Già giặn: đã đầy đặn, chín muồi.
Etymology: F2: tâm忄⿰忍 nhẫn
Ví dụ
Từ ghép1
nhơn nhơn