Nghĩa
Đại Từ Điển Chữ Nôm
rùng rình
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đáng sợ: Rùng rợn
2.
Phản ứng trước cảnh đáng sợ; đáng gớm: Rùng mình
3.
Cảnh đông người di chuyển: Rùng rùng
4.
Cụm từ: Trống cà rùng (* loại trống đeo trước bụng; * bụng chửa)
Etymology: (Hv tâm dụng)(thủ đồng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rẻ rúng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giúng* : Tay đã rúng chàm
2.
Rung* : Rúng động
3.
Khinh dể: Mà lòng rẻ rúng đã kề một bên
Etymology: (Hv đông)(thuỷ dụng; tâm dụng)(lễ dụng; lộng tiện)
Từ ghép1
dõng dạc