Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Biếng nhác: Trễ nải
Etymology: Hv nải; tâm nải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trễ nải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Áy náy: Như __
Etymology: F2: tâm 忄⿰乃 nãi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sửa soạn, chuẩn bị sẵn. Làm hoặc mua trước những thứ cần dùng.
Etymology: C2: 懺 → 𢖱 sám
Ví dụ
Từ ghép1
áy náy