喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𢏿 (vốn, uốn) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𢏿
U+223FF
11 nét
Nôm
Bộ:
弓
Loại: E2
vốn
uốn
切
Nghĩa
uốn
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Gái uốn lưng ong, ngửa ngửa lòng.
2.
Nắn hình, khiến cong lại.
Etymology: E2: cung 弓⿰宛 uyển
Ví dụ
uốn
(1)
𤳇
跳
𲃟
鶴
臨
臨
詰
𡛔
𢏿
𨉞
螉
仰
仰
𢚸
Trai kheo gối hạc, khom khom cật. Gái uốn lưng ong, ngửa ngửa lòng.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 6a