Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phía dưới
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(đới hạ; đới để)
2.
Ở vị trí thấp
3.
Ở địa vị xã hội thấp: Người trên kẻ dưới
Etymology: Hv sách hạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cửa cực Nam sông Hồng hà: Sông Đáy
2.
Chỗ sâu thấp nhất: Mò kim đáy bể; Ếch ngồi đáy giếng
Etymology: (Hv để; đái)(thuỷ đái; đái để)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 底:đáy
Etymology: F1: đái 帶⿰底 để
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đáy bể, đáy giếng