Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lài lài: mặt bằng xuôi nghiêng, chếch dần xuống.
Etymology: F1: lai 來⿰平 bình
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái bãi lài lài
Exemples
Mots composés1
lài lài
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: lai 來⿰平 bình