喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𢁊 (xức) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𢁊
U+2204A
13 nét
Nôm
Bộ:
己
Loại: D2
xức
切
Nghĩa
xức
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
xức dầu (bôi thoa)
2.
Như
拭
:xức
Etymology: D2: ba 巴⿱拭 thức
Ví dụ
xức
(1)
𢁊
仍
粉
麝
香
熏
𪥌
Xức những phấn, xạ hương hun [xông] áo.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 8a