Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Sửa* (cải biến cho đẹp hơn): Sửa sang nhà cửa; Sửa sang tính nết
2.
Có dáng phú quý: Thấy người sang, bắt quàng làm họ; Nhà sang cửa rộng
Etymology: Hv lang; cự lang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sửa sang: chấn chỉnh, sắp xếp lại cho đàng hoàng hơn.
2.
Di chuyển từ điểm này tới điểm khác, về không gian hoặc thời gian.
3.
Cao quý, vinh hiển, có quyền thế.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sang trọng
Ví dụ
Bèn mở tiệc đưa ghẽ. Cùng cha dọn nhà dời sang mé Nam vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 17b
Cửa sài vừa ngỏ then hoa. Gia đồng vào gửi thư nhà mới sang.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 12a
Sửa sang năm năm nào nên những việc chi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 3a
Sửa sang việc cả triều đình. Việc nấy [dựa vào, phó thác] Hiến Thành [Tô Hiến Thành], trị nấy Kính Tu [Đỗ Kính Tu].
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 89b
Chẳng yêu của cùng sự sang trọng, mặc những áo hèn cùng ăn chay hãm mình.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Ta cũng chẳng giàu cũng chẳng sang. Chẳng gầy chẳng béo vẫn nhàng nhàng.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 3b
Từ ghép3
cao sang•sang sảng•sang trọng