喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𡳤 (đo) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𡳤
U+21CE4
14 nét
Nôm
Bộ:
尸
Loại: F2
đo
切
Nghĩa
đo
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𢵋
:đo
Etymology: F2: xích 尺⿰都 đô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đắn đo; so đo; sâu đo
Ví dụ
đo
(1)
度
𡳤
較
搊
“Đạc”: đo. “Giảo”: so.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, VI, 9b