Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bề dài bằng 1/3 mét: Thước Trung hoa
2.
Đúng cỡ: Mực thước
3.
Cụm từ: Góc thước thợ (góc 90 độ)
4.
Dài 1 mét (công mễ): Thước tây
5.
Dụng cụ giúp đo: Người nách thước kẻ tay dao
Etymology: Hv thác; thác xích
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thước kẻ; mực thước
Ví dụ
Trái vế bảy mươi hai nốt ruồi. Gươm thiêng ba thước tuốt cầm chuôi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 14b
Chôn chặt văn chương ba thước đất. Ném tung hồ thỉ [cung tên] bốn phương trời.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 8b
Râu hùm hàm én mày ngài. Vai năm tấc rộng, thân mười thước cao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 46a
Người nách thước, kẻ tay đao. Đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi (lôi).
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13a
Từ ghép5
thước tây•thước thợ•kích thước•thước kẻ•tầm thước