喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𡝖 (nỡ) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𡝖
U+21756
10 nét
Nôm
Bộ:
心
Loại: F1
nỡ
切
Nghĩa
nỡ
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
女
:nỡ
Etymology: F1: nữ 女⿰忍 nhẫn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nỡ lòng nào
Ví dụ
nỡ
(2)
用
孕
渚
𡝖
移
𢬣
暈
東
[
𬂙
]
㐌
𥪸
𣦍
𣟪
茹
Dùng dằng chưa nỡ rời tay. Vầng (vừng) đông trông đã đứng ngay nóc nhà.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 12b
役
博
空
雙
碎
𣩂
𣦍
𣩂
𣦍
𫳵
𡝖
倍
傍
台
Việc bác không xong, tôi chết ngay. Chết ngay sao nỡ, vội vàng thay.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 13b
Từ ghép
1
𡝖芇
nỡ nào