喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𡜒 (lồn) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𡜒
U+21712
9 nét
Nôm
lồn
切
Nghĩa
lồn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vành ngoài của sinh thực khí người và động vật giống cái (“khuôn viên cái âm hộ” [Huỳnh Tịnh Của]).
Etymology: F2: nữ 女⿰存 tồn
Ví dụ
lồn
(1)
陰
户
羅
𡜒
陰
毛
羅
篭
𡜒
“Âm hộ” là lồn; “Âm mao” là lông lồn.
Source: tdcndg | Nhật dụng thường đàm, 19a