Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mất mát
Examples
Chưng ấy ở, chưng ấy nghỉ. Chưng ấy mất thửa ngựa.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 8b
Quan văn mất một đồng tiền. Coi bằng quan võ mất quyền quận công.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 3a
Cha mẹ nàng Nhị Khanh cùng nối thác mất.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 17b