Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từng khu vực ở phần cao hơn mặt biển: Đất khách quê người; Đất lành chim đậu
2.
Hợp chất tìm thấy ở phần đất nổi: Đất bùn; Đất phèn; Đất sét
3.
Cụm từ: Nằm đất (không chăn đệm gì)
4.
Bờ nước: Bỏ thuyền lên đất
5.
Địa cầu: Trái đất
Etymology: (Hv thổ đán)(đắc; thổ đắc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
đất đai, quả đất, ruộng đất
Ví dụ
Từ ghép37
đất đai•Trái Đất•ruộng đất•đất phèn•đất bùn•đất lở•đất nứt•đất xốp•đất gồ•đất thó•đất nhão•đất liền•ủi đất•xúc đất•siêu đất•nền đất•vùng đất•xới đất•nện đất•tường đất•hòn đất•giun đất run•eo đất•mô đất•mỏm đất•xông đất•trời đất•doi đất•trời tru đất diệt•một cục đất