喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𡎔
U+21394
0 nét
Nôm
nóc
切
Nghĩa
nóc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𱝇
:nóc
Etymology: F2: thổ 土⿰屋 ốc
Ví dụ
nóc
𨷈
間
𠦳
𡎔
青
青
𢌌
𨱽
Muôn gian ngàn nóc thênh thênh rộng dài.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 22a
𪀄
坤
杜
𡎔
茄
官
𤳇
坤
尋
𡞕
𡛔
頑
尋
𫯳
Chim khôn đỗ nóc nhà quan. Trai khôn tìm vợ, gái ngoan tìm chồng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 38b
𡎔 (nóc) | Nôm Na Việt