喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𡆌 (kêu) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𡆌
U+2118C
25 nét
Nôm
Bộ:
口
Loại: F2
kêu
切
Nghĩa
kêu
(3)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Kêu ca: than vãn, nài xin.
2.
Như
叫
:kêu
Etymology: F2: khẩu 口⿰驕 kiêu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kêu ca, kều cứu, kêu la
Ví dụ
kêu
(2)
𩙍
𣁔
㗂
𡆌
㗀
㗀
Gió lớn tiếng kêu ù ù.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, I, 4b
埃
固
𡆌
𧗱
役
登
記
辰
沛
開
𦋦
絏
揭
示
意
Ai có kêu ca về việc đăng ký thì phải khai ra giấy yết thị ấy.
Source: tdcndg | Bắc Kỳ dân luật tân san, 16b