Significations
rèn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trỏ việc uốn nắn dạy bảo con trẻ.
Etymology: F2: khẩu 口⿰廛 triền
rền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm vang: Sấm rền
2.
Chín đúng mức: Bánh chưng nấu rền
3.
Liên tiếp: Thua rền mấy trận
Etymology: (Hv khẩu triền)(thổ điền nháy)(khẩu ½ lân)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Rền rĩ: tiếng kêu than cùng khóc lóc.
2.
Tiếng vang dội, lan xa.
Etymology: F2: khẩu 口⿰廛 triền
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sấm rền
chờn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chờn vờn, lượn quanh.
Etymology: F2: khẩu 口 ⿰廛 triền
Exemples
rèn
rền
Xem hoa trỏ nẻo hồi tiên. Gió đưa hương lạ, sấm rền tiếng xa.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 1b
Bốn phương náo nức tin truyền. Vào trường đua sức sấm rền vang tai.
Source: tdcndg | Hoàng Tú tân truyện, 8a
Giọng Kiều rền rĩ trướng loan. Nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 5b
Mots composés4
rền rĩ•láy rền•sấm rền•rền vang