Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hút liếm bằng môi lưỡi: Mút kẹo; Mút mát
2.
Rất lâu trái với lòng mong đợi: Mút mùa
3.
Cụm từ: Chấm mút (lấy một phần của công làm của riêng)
Etymology: (Hv khẩu mặc)(khẩu miệt)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mút kẹo, mút kem
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Méc-xì (tiếng Pháp merci): cám ơn.
Etymology: F2: khẩu 口⿰蔑 miệt
Ví dụ
Từ ghép2
mút kẹo•mút mùa