Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
im thin thít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Thin thít (cảnh im hơi lặng tiếng); Im thin thít
2.
Cụm từ: Thút thít (tiếng khóc hãm nhỏ)
Etymology: (Hv khẩu thích)(tâm thiết)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nói giá cao khi mặc cả bán hàng.
2.
Dám đương đầu vào việc gì đó.
Etymology: F2: khẩu 口⿰適 thích
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thách thức
Examples
Compound Words2
thách thức•nói thách