Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ồn ào: Xao xác; Lao xao; Xôn xao
2.
Không yên lòng: Xao xuyến
3.
Dáng đau yếu: Xanh xao
4.
Bỏ bê: Xao lãng
Etymology: (Hv sao; xao) (khẩu xao; khẩu cao) (thủ cao; sảo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xôn xao: vẻ rộn rã, nhốn nháo, tấp nập.
Etymology: F2: khẩu 口⿰敲 xao
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
xôn xao; xanh xao; xao lãng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xào xạc: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰敲 xao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xào xạc, xì xào
Ví dụ
Từ ghép2
lào xào•xào xạc