Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hớn hớn, Hớn hở: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰漢 hán
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hớn hở
Ví dụ
Hoa đượm một màu cười hớn hở. Cá mừng nước ngọt nhảy lao xao.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 24a
Thấy vài người hình dạng béo lớn, hớn hớn vậy bởi ngoài nội mà lại.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 39b