Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sự việc, sự tình.
2.
Sự việc đã xảy ra được kể lại.
Etymology: E2: khẩu 口⿰傳 truyện
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
Ví dụ
Từ ghép14
chuyện phiếm•chuyện ấy í•chuyện vãn•sinh chuyện•xong chuyện•gạ chuyện•vẽ chuyện•chuyện trò•nói chuyện•chuyện cổ tích•kể chuyện•nhắc chuyện cũ làm gì cho buồn•kháo chuyện•hóng chuyện