Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hững hờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hụt: Hẫng chân
2.
Còn âm là Hững*
3.
Lơ là, thiếu tình thân: Tình ý hẫng hờ
Etymology: khẩu hạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hờ hững
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lơ là: Hờ hững; Hững hờ
2.
Còn âm là Hẫng
Etymology: (Hv khẩu hạng)(thủ hứng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hững hờ: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰項 hạng
Ví dụ
Trách lòng hờ hững với lòng. Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8b
Giường kia treo những hững hờ. Đàn kia gảy cũng ngẩn ngơ tiếng đàn.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 11a
Trẻ gầy, già có béo chi. Trẻ thơ chăm chút, già suy hững hờ.
Source: tdcndg | Huấn tục quốc âm ca, 8a
Từ ghép1
hờ hững