Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đưa vào miệng từng ngụm nhỏ.
Etymology: F2: khẩu 口⿰湿 thấp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhấp miệng, nhấp nhổm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thóp trên đầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có eo nhỏ: Củ lạc thóp lại ở giữa
2.
Nắm được chỗ yếu: Bắt thóp
3.
Hơi tàn: Thoi thóp
4.
Điểm da mềm ở sọ: Thóp thở
Etymology: (tháp)(khẩu thoát)(khẩu thấp)