意義
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thuế má
Bảng Tra Chữ Nôm
thuê mướn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 税:thuê
Etymology: F2: khẩu 口⿰税 thuế
範例
Gặp thời cơ cận [đói khát] thiết chi. Chẳng ai thuê mướn phải đi ăn mày.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 70b
Thuê năm [theo niên hạn, suốt năm] ngư phụ hai người. Đóng thuyền chực bến, kết chài giăng sông.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 57a
組合詞2
thuê mướn•thuê nhà