喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𠽂 (đần) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𠽂
U+20F42
14 nét
Nôm
Bộ:
口
Loại: F2
đần
切
Nghĩa
đần
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khờ dại, ngu tối.
Etymology: F2: khẩu 口⿰弹 đàn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đần độn, ngu đần
Ví dụ
đần
(1)
𫽄
沛
官
𦓡
𫽄
沛
民
魚
魚
謹
謹
化
𫥨
𠽂
Chẳng phải quan, mà chẳng phải dân. Ngơ ngơ ngẩn ngẩn hoá ra đần.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 17b