Meanings
xạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói xạo; xục xạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộn bậy: Nói xạo
2.
Lục lạo: Xục xạo
Etymology: (tạo; khẩu tạo) (sáo; khẩu sào)
giạo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giục giạo: hối thúc, thúc giục (như giục giã).
Etymology: F2: khẩu 口⿰造 tạo
tậu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chọn mua.
Etymology: F2: khẩu 口⿰造 tạo