Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 恨:giận
Etymology: F2: khẩu 口⿰陣 trận
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nổi giận; oán giận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhủ bảo.
Etymology: F2: khẩu 口⿰陣 trận
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰陣 trận
Etymology: F2: khẩu 口⿰陣 trận