Nghĩa
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bom tiền
Bảng Tra Chữ Nôm
hoa bàm bàm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bàm bàm: chằm bằm.
Etymology: F2: khẩu口⿰砭 biếm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nói bãm
Bảng Tra Chữ Nôm
bôm bốp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nén dí xuống: Đè bẹp; Bóp bẹp
2.
Không hoạt động: Nằm bẹp ở nhà; Dân bẹp tai (nghiện)
Etymology: (Hv khẩu phạp) (thủ phạp; trùng phạp) (khẩu biêm; thủ điệp)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đè bẹp; nằm bẹp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chệp bệp (cđ. chẹp bẹp): dáng bè ra.
Etymology: F2: khẩu 口⿰砭 biếm
Ví dụ
Từ ghép4
nằm bẹp•đè bẹp•bẹp dúm•đè bẹp gí xuống