喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𠺿
U+20EBF
13 nét
Nôm
Bộ:
口
ngoen
ngoẻn
ngoan
切
Nghĩa
ngoen
(3)
Bảng Tra Chữ Nôm
ngoen ngoẻn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không ngượng: Nói dối ngoen ngoẻn
2.
(Mụn lở...) lan rộng: Hắc lào ăn ngoen ra mu bàn tay
Etymology: khẩu nguyên
ngoan
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngoan ngoãn
Từ ghép
3
𠺿道
ngoan đạo ngoãn
•
𠺿𠺿
ngoan ngoãn
•
坤𠺿
khôn ngoan
𠺿 (ngoen, ngoẻn) | Nôm Na Việt