Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đè cấn xuống mà múc nước trong: Chắt nước cơm
2.
Con nít chơi múa que nhặt sỏi: Đánh chắt
3.
Thu vén: Chắt bóp; Chắt chiu; Chắt mót
Etymology: (chất)(khẩu triết)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mắng diếc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhục mạ: Diếc mắng
2.
Còn âm Nhiếc*
Etymology: Hv khẩu triết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vị đốt lưỡi: Chuối chát; Rượu chát
2.
Tiếng kêu khan: Búa đập chan chát
Etymology: (Hv chất)(khẩu triết: trát)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chua chát, chát chúa; chuối chát
Compound Words2
đốp chát•búa đập chan chát