Nghĩa
ráu
Bảng Tra Chữ Nôm
nhai rau ráu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng răng rắc: Vươn mình xương kêu rau ráu; Nhai lạc rau ráu
Etymology: (Hv giáo)(khẩu đáo; khẩu tấu)
tâu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 奏:tâu
Etymology: F2: khẩu 口⿰奏 tấu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tâu lên
Ví dụ
tâu
Nên chăng còn nể thần liêu. Bấy chừ Thủ Độ trong triều ra tâu.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 93a
Hoàng hậu chợt thức đêm chầy. Thấy điềm sự lạ, tâu bày Thánh Tông.
Source: tdcndg | Thiền tông bản hạnh., 11b