Nghĩa
nghênh
Bảng Tra Chữ Nôm
nghênh ngang; lênh nghênh
nghển
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghển cổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vươn cao: Nghển cổ
Etymology: (Hv khẩu nghinh)(thị - kì - ngạn)
nghểnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Nghển*
2.
Vươn cao và dài thêm: Nghểnh cổ
Etymology: (Hv khẩu nghinh)(mục nghinh)(thượng nghinh)
nghễn
Bảng Tra Chữ Nôm
nghễn cổ
nghễnh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nghễnh ngãng
ngãng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lơ đễnh, không để ý đến.
Etymology: F2: khẩu 口⿰迎 nghênh
nghỉnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẻ không ưng chịu, ra dáng kênh kiệu
Etymology: F2: khẩu 口⿰迎 nghênh
Ví dụ
ngãng
Từ ghép4
nghiêng ngửa•nghiêng lệch•ngả nghiêng•ngó nghiêng