Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối quyết định bằng tình cờ: Bắt thăm
2.
Xa sâu hun hút: Đường xa thăm thẳm
3.
Ướm: Thăm dò
4.
Đến viếng: Thăm hỏi
Etymology: (Hv thâm) (thám; khẩu ½ thám)(khẩu thiêm)(khẩu thẩm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Gặp gỡ hỏi han, tỏ sự quan tâm.
2.
Ngắm trông, xem xét.
Etymology: F2|E2: khẩu 口⿰探 → 罙 thám
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
viếng thăm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói thầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngầm; không lộ ra ngoài: Nghĩ thầm; Những là trộm nhớ thầm yêu chốc mòng; Thầm vụng
2.
Nói nhỏ với nhau: Thì thầm
Etymology: (Hv thầm)(thầm; khẩu thậm)(khẩu thâm)
Examples
Bởi xuân ong bướm rộn tin thăm. Gần bén hương trời phỉ ước lăm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 65a
Mới thăm hỏi sự nhà mình. Anh thong thả, chị bình ninh, cô mừng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 8b
Trải bao thỏ lặn ác tà. Ấy mồ vô chủ ai mà viếng thăm.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Mai Sinh theo hút xa trông. Viếng thăm làm dấu mới phong nên phần [nấm mồ].
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 13a
Vội sang thăm thú vườn gần. Một vùng cỏ biếc mấy lần cửa son .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 23a