喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𠵴
U+20D74
11 劃
喃
部:
口
類: F2
mình
切
意義
mình
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mình (ta, tôi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𠇮
:mình
Etymology: F2: khẩu 口⿰命 mệnh
範例
mình
(2)
勿
𠵴
蹸
𱏯
灵
床
曲
寃
計
𠲥
餒
傷
吟
𢢯
Vật mình lăn trước linh sàng. Khúc oan kể lể, nỗi thương ngậm ngùi.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 59a
包
饒
辛
苦
閉
𥹰
秩
𠵴
隊
𣅶
勒
頭
隊
畨
Bao nhiêu tân khổ bấy lâu. Giật mình đòi lúc, lắc đầu đòi phen.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 67a