Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đấu khẩu: Cãi cọ
Etymology: (Hv cải)(khẩu cải: khẩu hoán)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lời qua tiếng lại. Không nghe theo.
Etymology: F2: khẩu 口⿰改 cải
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cãi cọ, cãi nhau
Bảng Tra Chữ Nôm
thưa gửi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 改:gửi
2.
Hướng theo, ngóng tới.
3.
Trao cho, phó thác, phó mặc.
4.
Nương nhờ, tạm nương náu.
5.
Thưa thốt, giãi bày với người trên.
Etymology: F2: khẩu 口⿰改 cải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khong khảy: reo vui, ngợi ca.
Etymology: F2: khẩu 口⿰改 cải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khấp khởi: vui mừng, hí hửng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰改 cải
Ví dụ
Cửa sài vừa ngỏ then hoa. Gia đồng vào gửi thư nhà mới sang.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 12a
Gửi thân được chốn am mây. Rau (hái [!]) dưa đắp đổi tháng ngày thong dong.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 43b
Sinh nghe, khúm núm dưới lầu. Gửi [thưa] rằng con cháu đến hầu sư cô.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 8a
Từ ghép5
cãi vã•bàn cãi•cãi chày cãi cối•cãi cọ•tranh cãi