Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nghe theo: Gọi dạ bảo vâng
Etymology: Hv bang; khẩu bang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 邦:vâng
Etymology: F2: khẩu 口⿰邦 bang
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
vâng lời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vưng lời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Vâng* : Vưng lời
Etymology: Hv bang; khẩu bang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bâng khuâng: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰邦 bang
Exemples
Con vâng lời cha mà thương mẹ lắm.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 6b
Vâng ra thì tiếng để đời. Chẳng vâng thì nể lòng người biết bao.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 11a
Kiều vâng lĩnh ý đề bài. Tay tiên một vẫy đủ mười khúc ngâm.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 5a
Mots composés1
dạ vâng