Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 皿:miệng
Etymology: F2: khẩu 口⿰免 miễn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
miệng ăn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mĩm môi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đi sau Mũm* tả dáng mập mà xinh: Béo mũm mĩm
Etymology: Hv khẩu miễn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mỉm cười
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tủm tỉm: Mỉm cười
Etymology: (Hv khẩu mâm)(khẩu miến)(khẩu miễn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cười vẻ chúm chím miệng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰免 miễn
Ví dụ
Cảnh [Trần Cảnh] dầu lòng có vân vi. Chiêu Hoàng mủm mỉm u ê cũng cười.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 92b
Nắm xương dưới đất chau mày khóc. Hòn máu trên tay mỉm miệng cười.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 8b
Từ ghép2
mỉm cười•mỉm cười