Nghĩa
khỉnh
Bảng Tra Chữ Nôm
kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hay coi rẻ thiên hạ: Khinh khỉnh
2.
Xinh và linh lợi: Kháu khỉnh
3.
Không quyết: Khủng khỉnh
Etymology: (Hv khoảnh) (khẩu ½ kinh; khinh)
Từ ghép2
khinh khỉnh•khinh khích