Meanings
le
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
le te
lể
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kể lể
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Than dài lời: Kể lể
Etymology: lệ; khẩu lễ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kể lể: giãi bày, thuật lại sự tình.
Etymology: F2: khẩu 口⿰禮 → 礼 lễ
lẫy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lẫy lừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nổi tiếng: Lẫy lừng
2.
Nói giỗi: Nói lẫy
Etymology: (Hv khẩu lễ)(khẩu lễ; tâm lễ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lừng lẫy: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰禮 → 礼 lễ
Examples
lể
Vật mình lăn trước linh sàng. Khúc oan kể lể, nỗi thương ngậm ngùi.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 59a
Compound Words2
lẫy lừng•lộng lẫy