Nghĩa
chăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 庄:chăng
Etymology: F2: khẩu 口⿰庄 trang
nhăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lăng nhăng: rối rắm, bừa bãi.
Etymology: F2: khẩu 口⿰庄 chăng
Ví dụ
Từ ghép3
lăng nhăng•nhăng cuội•nhung nhăng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰庄 trang
Etymology: F2: khẩu 口⿰庄 chăng