Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
thầm thĩ (nói khẽ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nói sẽ: Thầm thĩ
Etymology: Hv khẩu thỉ
Bảng Tra Chữ Nôm
thủ thỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nói nhỏ và thân mật: Thủ thỉ với nhau
Etymology: Hv thi; thí; thị
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thăn thỉ: ân cần dặn dò.
Etymology: F2: khẩu 口⿰矢 thỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giọng nói nhẹ và dịu dàng: Thỏ thẻ
Etymology: Hv thỉ; khẩu thỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thỏ thẻ: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰矢 thỉ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thỏ thẻ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Năn nỉ: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰矢 thỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thẽ thọt: nhỏ to kể lể.
Etymology: F2: khẩu 口⿰矢 thỉ
Ví dụ
Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng. Nách tường bông liễu bay sang láng giềng.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 6b
Xin làm hầu hạ chân tay. Sớm khuya thỏ thẻ chuyện hay sự hiền.
Source: tdcndg | Tuyển phu ngộ phối tân truyện, 12a
Từ ghép2
thỏ thẻ•thủ thỉ