Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mếu máo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dạng muốn khóc: Mếu máo
Etymology: Hv khẩu mão
Đại Nam Quấc âm tự vị
Xiên xẹo, không tròn, không chính đính.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Méo mặt (* mất thể diện; * lo lắng: Lo trả nợ mà méo mặt)
2.
Lệch: Méo mó; Thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm
Etymology: (Hv mão)(khẩu mão; miếu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 卯:méo
Etymology: F2: khẩu 口⿰卯 mão
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
miệng méo mó
Ví dụ
Từ ghép4
mếu máo•méo xệch•méo mó•bóp méo