Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Đi đêm (* ra đường ban đêm; * tìm gái; * đi ăn trộm; * trao đổi lá bài úp); Đi đời (hư, mất); Đi đứt (mất); Đi lại (* bước lui tới; * trao quà; Có đi có lại; * quen thân nhất là có liên hệ tính dục)
2.
Bước lui bước tới: Đi đâu mà vội mà vàng
3.
Tìm tới mục đích: Đi học; Đi tu; Đi câu
4.
Mang ở chân: Đi giày
5.
Bài tiết: Đi đồng; Đi đái; Đi kiết
6.
Dùng phương tiện chuyên chở: Đi xe; Đi máy bay; Đi tầu
7.
Tiếng giục: Đi đi!
Etymology: Hv đa; khứ đa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng trỏ xu hướng hoặc kết quả hành động.
2.
Như 𪠞:đi
3.
Tiếng tỏ ý khuyên lơn và yêu cầu.
4.
Chuyển động nhằm thực hiện điều gì đó.
Etymology: F1: khứ 去⿰多 đa
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
làm đí gì
Ví dụ
Đi bộ thì khiếp Ải Vân. Đi thuyền thì khiếp sóng thần Hang Dơi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 13a
Một ngày vua Trần nổi thuyền đi chơi sông Nhĩ Hà.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 20a
Ngớ ngẩn đi xia [chier: ỉa], may vớ được. Chuyến này ắt hẳn kiếm ăn to.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 14b
Tin đi mối lại cùng nhau. Kẻ nâng niu ngọc, người trau chuốt ngà.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2b
Văng vẳng tai nghe tiếng khóc gì. Nín đi, kẻo thẹn với non sông.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 11b
Từ ghép72
đi bộ•đi vè vè•đi giải•đi vèo tới•đi thăm•đi dạo•đi theo•đi với ai•đi se sẽ•đi đứng•đi chợ•đi nào•đi tu•đi tuần•đi lại•đi không đặng•đi chứ•đi săn•đi lên•đi trẩy hội•đi qua•đi chậm•đi hè•đi trước•đi vô•đi bầu•đi lùi•đi xuyên•đi tất•đi mô