Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 壮:trứng
Etymology: F1: tráng 壯⿱卵 noãn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trứng gà
Ví dụ
Trứng ở nhà, ai chẳng nong [nong nả: chăm chút]. Một hòn hỗn độn nẻo sơ đông.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 53b
Từ ghép7
một tá trứng•trứng ngót•trứng gà•trứng gà ung•trứng chọi đá•bác trứng•buồng trứng