Nghĩa
ngắn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
ngắn dài
2.
Quá ít về chiều dài.
Etymology: F1: bán 半⿰艮 cấn
vắn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngắn, không dài.
Etymology: D1: bán 半⿰艮 cấn
Ví dụ
Từ ghép4
ngắn dài•thời gian ngắn•ngắn ngủi•bài viết ngắn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: bán 半⿰艮 cấn
Etymology: D1: bán 半⿰艮 cấn