Nghĩa
vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mắc mưu: Vào tròng
2.
Chừng độ: Vào khoảng cuối tháng
3.
Từ giúp chối quyết liệt: Thèm vào!
4.
Từ ngoài tới: Vào nhà
5.
Đem từ ngoài tới: Vào kho; Vào sổ
6.
Bắt đầu cuộc: Vào đề; Vào bộ đội
Etymology: (Hv bao nhập) (½ bào)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 入:vào
Etymology: F1: bao 包⿺入 nhập
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đi vào; vào đề; vào tròng
Ví dụ
vào
Nói rồi giã đi, kíp vào rừng xanh.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 4a
Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 75a
Chỉn thấy mặt trời xế vào cửa sổ, rêu xanh bá đầy bên thềm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30b
Chàng Vương quen mặt ra chào. Hai kiều e mặt nép vào dưới hoa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 4a
Từ ghép71
tin vào•vào khoảng•vào tròng•dựa vào•vào vùa với nhau•vào tù ra khám•nhốt vào lồng•lỏn vào•giạt vào bờ•nhủi vào•nhè vào đầu mà đánh nha•tạt vào•quàng vào•rước vào•xổ vào•xà vào•thút vào•sa vào bẫy•móp vào•vùa vào•ghim vào•lùa vào•lõm vào•chêm vào•điền vào•quặp vào•móc vào•xộc vào•ken vào•xếp vào