Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 偻:lũ
Etymology: F2: nhân亻⿰屢 → 屡 lũ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bè lũ
Ví dụ
Thiếp chẳng dại như người Tô phụ. Chàng hẳn không như lũ Lạc Dương.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 30a
Ra vào theo lũ thanh y. Giãi dầu mây rối da chì quản bao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 37a
Lại thuê một lũ thợ kèn. Vừa đi vừa thổi mỗi bên năm thằng.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 12b