Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm trước Ngại* để giảm cường độ: Hơi ngài ngại
2.
Từ để tôn vinh: Thưa ngài
Etymology: Nôm người*
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
các ngài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhân loại: Loài người
2.
Kẻ ở chung quanh: Người ta; Người thợ; Người đàn ông...
3.
Nói về bậc cao quý: Xin người nhận cho
Etymology: (nhân ngại)(ngại nhân)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 㝵:người
Etymology: F2: nhân 亻⿰礙 → 碍 → 㝵 ngại
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
người ta
Ví dụ
Người thức lầu hồng còn bịn rịn. Ngựa quen đường tía đã lăm chăm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 9b